xơ múi

xơ múi

Một người nông dân thu hoạch xơ múi từ cây cam trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục):

    • Phần lợi ích, lợi lộc thu được từ một việc làm, hoạt động nào đó: " múi" dùng để chỉ phần lợi ích nhỏ, thường vật chất hoặc tinh thần, có thể nhận được từ một công việc hoặc tình huống.
    • Kết quả, thành quả: " múi" cũng mang nghĩa chỉ kết quả được sau khi tham gia hoặc thực hiện điều .
  2. Động từ (thông tục):

    • Thu được lợi ích, lợi lộc: Hành động nhận được phần lợi ích từ một việc làm.
    • Kiếm được, nhận được: Dùng trong ngữ cảnh chỉ việc được thứ đó giá trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Việc đó chẳng múi . (Công việc đó không mang lại bất kỳ lợi ích nào.)
    • Làm công việc này múi không? (Công việc này mang lại lợi ích không?)
  • Động từ:

    • Anh ta múi được ít tiền từ vụ đó. (Anh ta thu được một ít tiền từ vụ việc đó.)
    • ấy không múi được từ cuộc họp. ( ấy không nhận được lợi ích nào từ cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chẳng múi ": cụm từ phủ định mạnh, chỉ việc không lợi ích nào.

    • Tham gia hội chợ này chẳng múi , tốn công vô ích. (Tham gia hội chợ này không lợi ích , chỉ tốn công vô ích.)
  • " múi được": dạng khẳng định, chỉ việc được lợi ích.

    • Sau buổi làm thêm, anh ta múi được vài trăm nghìn. (Sau buổi làm thêm, anh ta kiếm được vài trăm nghìn.)
Biến thể từ gần giống
  • Múi (danh từ): phần nhỏ, mảnh, thường dùng trong "múi mít", "múi bưởi" — không phải từ đồng nghĩa.
  • (danh từ): phần , sợi trong trái câykhông phải từ đồng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Lợi ích: phần lợi, điều tốt đẹp thu được.
  • Lợi lộc: lợi ích vật chất hoặc tinh thần.
  • Thành quả: kết quả đạt được sau nỗ lực.
  • Hời: lợi ích bất ngờ, dễ dàng (thông tục).
Thành ngữ liên quan
  • múi : cụm từ phủ định, chỉ không lợi ích nào.
    • Làm việc này múi đâu. (Làm việc này không lợi ích .)

Từ chứa "xơ múi"